Mô tả sản phẩm
LỚP

Mũi khoan búa xuống là một công cụ chuyên dụng được sử dụng trong ngành khoan để khoan đập các lỗ khoan trên đá, đất cứng và các thành tạo địa chất khác. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng khai thác mỏ, xây dựng, khoan địa nhiệt và khoan giếng nước.
Mũi khoan Down The Hole là một bộ phận thiết yếu của hệ thống khoan DTH, thường bao gồm một giàn khoan, búa và mũi khoan. Không giống như các phương pháp khoan truyền thống sử dụng mũi khoan quay, hệ thống DTH sử dụng búa để tạo ra tác động nhanh và mạnh lên mặt mũi khoan.
Đây là cách nó hoạt động:
Búa: Búa DTH là một thiết bị khí nén (chạy bằng không khí) được kết nối với đầu ống khoan. Khí nén được bơm xuống ống khoan tới búa, tại đây nó được chuyển hướng tới piston của búa. Pít-tông tác động vào mặt sau của mũi khoan, tạo ra lực gõ tần số cao.
Mũi búa xuống lỗ: Mũi búa DTH là kết quả kinh doanh của hoạt động khoan. Nó có nhiều kiểu dáng và vật liệu khác nhau tùy thuộc vào loại đá hoặc đất được khoan. Mặt mũi khoan được trang bị các nút cacbua vonfram hoặc các vật liệu cứng khác mang lại khả năng cắt và bẻ khi búa tác động vào đá.
Khoan: Khi mũi búa đập vào đá, nó sẽ phá vỡ nó thành những mảnh nhỏ, tạo ra một lỗ khoan. Các mảnh đá vỡ sau đó được đẩy ra khỏi hố bằng không khí hoặc nước bơm xuống ống khoan.
Ưu điểm của khoan DTH:
- Tỷ lệ thâm nhập cao: Khoan DTH được biết đến với tốc độ thâm nhập nhanh, khiến nó phù hợp để khoan hiệu quả trong các thành tạo đá cứng.
- Lỗ thẳng: Khoan DTH có xu hướng tạo ra lỗ khoan thẳng hơn so với một số phương pháp khoan khác.
- Tính linh hoạt: Hệ thống DTH có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khoan và đặc biệt hiệu quả trong các điều kiện địa chất đầy thách thức.
- Khả năng sâu: Khoan DTH có thể đạt tới độ sâu đáng kể, điều này rất cần thiết cho các dự án khai thác và thăm dò.
Nhìn chung, Down The Hole Hammer Bit là một công cụ quan trọng trong hoạt động khoan hiện đại, cho phép khoan đá hiệu quả và hiệu quả trong các ngành công nghiệp khác nhau.
Sự chỉ rõ
LỚP
Thông số kỹ thuật của bit DTH350 COP54 DTH
|
Đường kính |
Nút đo |
Nút phía trước |
Trọng lượng (KG) |
Mã sản phẩm |
||||
|
mm |
inch |
Mặt phẳng |
Mặt lồi |
Mặt lõm |
Loại khuôn mặt |
|||
|
140 |
5 1/2 |
Φ18*7 |
Φ14*3 |
Φ15*4 |
/ |
Mặt lồi |
15.3 |
LR-DHD350-140CV |
|
140 |
5 1/2 |
Φ16*8 |
Φ14*8 |
/ |
/ |
Mặt phẳng |
15.5 |
LR-DHD350-140FF |
|
146 |
5 3/4 |
Φ18*8 |
Φ15*8 |
/ |
/ |
Mặt phẳng |
16.1 |
LR-DHD350-146FF |
|
146 |
5 3/4 |
Φ18*8 |
Φ15*4 |
/ |
Φ14*3 |
Mặt lõm |
16.0 |
LR-DHD350-146CC |
|
152 |
6 |
Φ18*8 |
Φ15*8 |
/ |
/ |
Mặt phẳng |
16.6 |
LR-DHD350-152FF |
|
152 |
6 |
Φ18*8 |
Φ16*4 |
/ |
Φ14*4 |
Mặt lõm |
16.4 |
LR-DHD350-152CC |









