Mô tả sản phẩm
LỚP

Mũi khoan giếng là một loại công cụ khoan được sử dụng trong các hoạt động khai thác, xây dựng và khoan để tạo lỗ trên nhiều vật liệu khác nhau, bao gồm đá, đất và bê tông. Các bit này thường được sử dụng kết hợp với búa DTH, cung cấp lực gõ cần thiết để khoan.
Mũi khoan giếng được thiết kế để chịu được va đập và mài mòn cao khi khoan trên các vật liệu cứng. Chúng có nhiều hình dạng, kích cỡ và cấu hình khác nhau để phù hợp với các ứng dụng khoan khác nhau. Việc lựa chọn bit DTH phụ thuộc vào các yếu tố như loại vật liệu được khoan, kích thước lỗ mong muốn, độ sâu khoan và giàn khoan cụ thể đang được sử dụng.
Các tính năng chính của Mũi khoan giếng bao gồm:
Thiết kế bit:Mũi khoan giếng có thể có các thiết kế khác nhau dựa trên loại mũi khoan mà chúng dự định sử dụng. Hình dạng và sự sắp xếp của các bộ phận cắt (thường được làm bằng hạt dao cacbua) có thể khác nhau để tối ưu hóa hiệu quả và độ bền khoan.
Mặt bit:Mặt mũi khoan là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với vật liệu được khoan. Nó có thể có nhiều hình dạng khác nhau, chẳng hạn như lồi, phẳng hoặc lõm, tùy thuộc vào yêu cầu khoan.
Chèn cacbua:Mũi khoan giếng thường kết hợp các hạt dao cacbua cứng trên các bộ phận cắt. Cacbua có khả năng chống mài mòn cao và có thể chịu được lực va đập cao gặp phải trong quá trình khoan.
Nút đo: Đây là các phần chèn cacbua bổ sung nằm ở các cạnh ngoài của mũi khoan. Chúng giúp duy trì độ thẳng của lỗ và ngăn mũi khoan đi chệch hướng.
Kích thước bit:Các bit DTH có nhiều kích cỡ khác nhau để phù hợp với các đường kính lỗ khác nhau. Kích thước của mũi khoan tương ứng với đường kính của lỗ mà nó có thể tạo ra.
Loại chuôi: Các bit DTH được thiết kế để phù hợp với các loại búa DTH cụ thể và loại chuôi của bit phải phù hợp với mâm cặp của búa.
Tốc độ và hiệu quả khoan:Thiết kế của bit DTH ảnh hưởng đến tốc độ khoan và hiệu quả tổng thể. Một số thiết kế được tối ưu hóa để thâm nhập nhanh hơn, trong khi những thiết kế khác phù hợp hơn với độ bền trong các dạng mài mòn.
Hệ thống xả nước:Các bit DTH thường có các kênh để không khí hoặc nước chảy qua, hỗ trợ làm mát và loại bỏ các cành giâm khỏi lỗ.
Sự chỉ rõ
LỚP
Thông số kỹ thuật của Mission50 DTH Bits
|
Đường kính |
Nút đo |
Nút phía trước |
Trọng lượng (KG) |
Mã sản phẩm |
||||
|
Mm |
inch |
Mặt phẳng |
mặt lồi |
Mặt lõm |
Loại khuôn mặt |
|||
|
140 |
5 1/2 |
Φ18*7 |
Φ14*3 |
Φ15*4 |
/ |
mặt lồi |
13.7 |
LR-SỨ MỆNH50-140CV |
|
140 |
5 1/2 |
Φ16*8 |
Φ14*8 |
/ |
/ |
Mặt phẳng |
13.9 |
SỨ MỆNH LR50-140FF |
|
146 |
5 3/4 |
Φ18*8 |
Φ15*8 |
/ |
/ |
Mặt phẳng |
14.5 |
SỨ MỆNH LR50-146FF |
|
146 |
5 3/4 |
Φ18*8 |
Φ15*4 |
/ |
Φ14*3 |
Mặt lõm |
14.4 |
SỨ MỆNH LR50-146CC |
|
152 |
6 |
Φ18*8 |
Φ15*8 |
/ |
/ |
Mặt phẳng |
15.0 |
SỨ MỆNH LR50-152FF |
|
152 |
6 |
Φ18*8 |
Φ16*4 |
/ |
Φ14*4 |
Mặt lõm |
14.8 |
SỨ MỆNH LR50-152CC |









