Mô tả sản phẩm LỚP
Mũi khoan DHD340 là loại mũi khoan đá thường được sử dụng trong các hoạt động khai thác mỏ, xây dựng và khoan. Nó được thiết kế để sử dụng với búa DTH (Down-the-Hole), là công cụ khí nén được sử dụng để tạo lỗ trên các khối đá cứng. Mũi khoan DHD340 được biết đến với độ bền, hiệu quả và khả năng xử lý nhiều loại đá khác nhau.
Các tính năng chính của Mũi khoan DHD340 có thể bao gồm:
Thiết kế:Mũi khoan DHD340 được thiết kế với hình dạng và cách sắp xếp cụ thể các nút cacbua vonfram trên mặt. Các nút này được đặt ở vị trí chiến lược để tạo điều kiện khoan hiệu quả và giảm hao mòn.
Nút cacbua vonfram:Nút cacbua vonfram là bộ phận cắt của mũi khoan. Chúng cực kỳ cứng và bền, cho phép mũi khoan xuyên qua các khối đá cứng một cách hiệu quả.
Cấu hình mặt bit:Mặt mũi khoan DHD340 có thể có các cấu hình khác nhau tùy theo loại đá được khoan. Các cấu hình phổ biến bao gồm các mặt lồi, lõm và phẳng, mỗi mặt có đặc điểm khoan khác nhau.
Đường kính bit:Mũi khoan DHD340 có nhiều đường kính khác nhau để phù hợp với các kích cỡ lỗ khác nhau. Việc lựa chọn đường kính phụ thuộc vào yêu cầu khoan cụ thể của dự án.
Kết nối chủ đề:Mũi khoan được trang bị kết nối ren cho phép gắn vào dây khoan và búa DTH.
Cơ chế tác động:Búa DTH cung cấp năng lượng tác động trực tiếp lên mặt mũi khoan thông qua cơ cấu pít-tông. Năng lượng va chạm này được truyền vào đá, khiến nó bị gãy và tạo ra lỗ.
Ứng dụng:Mũi khoan DHD340 thường được sử dụng trong các thành tạo đá từ trung bình đến cứng và phù hợp cho nhiều ứng dụng khoan, bao gồm khai thác mỏ, xây dựng và thăm dò địa kỹ thuật.
BẢO TRÌ:Bảo trì thường xuyên và sử dụng đúng cách là điều cần thiết để kéo dài tuổi thọ của mũi khoan. Giữ các nút sắc nét và được bảo trì tốt sẽ đảm bảo hiệu suất khoan tối ưu.
Sự chỉ rõ LỚP
Thông số kỹ thuật của bit DTH340 COP44 DTH
| Đường kính |
Nút đo |
Nút phía trước |
Trọng lượng (KG) |
Mã sản phẩm |
||||
|
mm |
inch |
Mặt phẳng |
mặt lồi |
Mặt lõm |
Loại khuôn mặt |
|||
|
115 |
4 1/2 |
Φ14*7 |
Φ14*2 |
Φ14*4 |
/ |
mặt lồi |
8.2 |
LN-DHD340-115CV-1 |
|
115 |
4 1/2 |
Φ16*7 |
Φ14*2 |
Φ14*4 |
/ |
mặt lồi |
8.2 |
LN-DHD340-115CV-2 |
|
115 |
4 1/2 |
Φ14*8 |
Φ14*2 |
Φ14*4 |
/ |
mặt lồi |
8.2 |
LN-DHD340-115CV-3 |
|
125 |
4 15/16 |
Φ14*8 |
Φ13*3 |
Φ14*4 |
/ |
mặt lồi |
8.8 |
LN-DHD340-125CV |
|
127 |
5 |
Φ14*8 |
Φ13*7 |
/ |
/ |
Mặt phẳng |
8.9 |
LN-DHD340-127FF |
|
130 |
5 1/8 |
Φ14*8 |
Φ14*7 |
/ |
/ |
Mặt phẳng |
9.1 |
LN-DHD340-130FF |









